Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết clo



Trạng thái tự nhiên, Tính chất vật lý
20. Trong tự nhiên, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng
A. NaCl trong nước biển và muối mỏ. B. Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).
C. Đơn chất Cl2 có trong khí thiên nhiên. D. Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).
21. Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?
A. làm thức ăn cho người và gia súc. B. làm dịch truyền trong bệnh viện
C. điều chế Cl2, HCl, nước Gia – ven D. khử chua cho đất
22. Khẳng định nào sau đây không phải là đặc điểm của phản ứng giữa khí clo với kim loại ?
A. tốc độ phản ứng nhanh B. phản ứng tỏa nhiều nhiệt
C. phản ứng xảy ra ở t0 thường hoặc không cao lắm
D. tạo ra muối clorua trong đó kim loại có số oxi hóa thấp
23. Chỉ ra nội dung sai :
A. Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục.
B. Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh.
C. Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.
D. Trong các hợp chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương.
24. Khoáng chất không chứa nguyên tố clo :
A. Muối mỏ. B. Khoáng cacnalit. C. Khoáng đôlômit. D. Khoáng sinvinit.
25. Trong tự nhiên, clo chỉ ở trạng thái tự do trong :
A. không khí trên tầng bình lưu. B. khí phun ra từ mỏ khí thiên nhiên.
C. khí phun ra từ mỏ dầu. D. khí phun ra từ miệng núi lửa.
26. Chất khí được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt, nước bể bơi… là :
A. F2 B. Cl2 C. N2 D. CO2
27. Chỉ ra nội dung sai :
Clo là phi kim rất hoạt động. B. Clo là chất khử trong một số phản ứng hoá học.
C. Trong các hợp chất, clo chỉ có số oxi hoá -1. D. Clo là chất oxi hoá mạnh.
28. Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clo :
A. Xử lí nước sinh hoạt.
B. Sản xuất nhiều hoá chất hữu cơ (dung môi, thuốc diệt côn trùng, nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp).
C. Sản xuất NaCl, KCl trong công nghiệp. D. Dùng để tẩy trắng, sản xuất chất tẩy trắng.
29. Một lượng lớn clo được dùng để
A. diệt trùng nước sinh hoạt. B. sản xuất các hoá chất hữu cơ.
C. sản xuất nước Gia-ven, clorua vôi. D. sản xuất axit clohiđric, kali clorat…
30. Không được dùng phương pháp nào sau đây để nhận biết khí clo ?
A. Quan sát màu sắc của khí. B. Ngửi mùi của khí.
C. Dùng quỳ tím ẩm. D. Hoà tan vào nước tạo ra dung dịch màu vàng lục làm mất màu quỳ tím.
Tính chất hóa học
31. Khí Cl2 không tác dụng với
A. khí O2¬. B. dung dịch NaOH. C. H2O. D. dung dịch Ca(OH)2¬¬.
32. Phản ứng giữa H2 và Cl2 có thể xảy ra trong điều kiện
A. Nhiệt độ thường và bóng tối. B. Ánh sáng khuếch tán.
C. Nhiệt độ tuyệt đối 273K. D. Xúc tác MnO2, nhiệt độ.
33. Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là
A. NaCl, NaClO. B. NaCl, NaClO2. C. NaCl, NaClO3. D. Chỉ có NaCl.
34. Trong phòng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách:
A. Cho khí clo tác dụng với nước. B. Cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
C. Cho khí clo sục vào dung dịch NaOH loãng. D. Cho khí clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 1000C.
35. Trong công nghiệp, người ta điều chế nước Gia-ven bằng cách:
A. Cho khí Cl2 đi từ từ qua dung dịch NaOH, Na2CO3. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH.
C. Cho khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3. D. Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn.
36. Khí G được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí G là
A. CO2. B. O2. C. Cl2. D. N2.
37. Clo không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH. B. NaCl. C. Ca(OH)2. D. NaBr.
38. Trong nước clo có chứa các chất:
A. HCl, HClO. B. HCl, HClO, Cl2. C. HCl, Cl2. D. Cl2.
39. Cho phản ứng hóa học Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O. Phản ứng này thuộc loại phản ứng
A. Oxi hóa – khử. B. Trao đổi. C. Trung hòa. D. Hóa hợp.

Nguồn: https://vonmenschzumensch.org/

Xem thêm bài viết khác: https://vonmenschzumensch.org/category/moi-truong

Author: admin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *